

cảm tử- Nhiệm vụ hoặc chiến dịch mà lực lượng tham gia hầu như không có khả năng quay trở về, hoặc có rất ít triển vọng thành công.
Unternehmen mit unwahrscheinlicher Rückkehr der Einsatzkräfte; Unternehmen mit wenig Aussicht auf Erfolg
cảm tử- Người tham gia vào một nhiệm vụ hoặc chiến dịch cảm tử như ở nghĩa 1.
Teilnehmer von [1]