'Spaziergang' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Spaziergangder
[ʃpaˈt͡siːɐ̯ˌɡaŋ]Danh từSố nhiều: Spaziergänge
Định nghĩa
1
đi dạo- việc đi bộ thư giãn để nghỉ ngơi, hồi phục sức khỏe
geruhsames Gehen zur Erholung
Viele Menschen machen am Sonntag einen Spaziergang mit ihrer Familie.
Nhiều người đi dạo cùng gia đình vào Chủ nhật.
„Der verschwand nach der Feier übrigens gleich im Kleiderschrank, ganz im Gegensatz zu den Lackschuhen, die mich bei jedem verfolgten, solange sie passten.“
Nhân tiện, sau bữa tiệc, anh ta biến mất ngay vào tủ quần áo, hoàn toàn trái ngược với đôi giày sơn bóng cứ theo tôi trong mỗi lần đi dạo, chừng nào chúng còn vừa chân.
2
việc dễ dàng- một nhiệm vụ hoặc công việc có thể hoàn thành một cách dễ dàng, không gặp khó khăn
leicht zu bewältigende Aufgabe
Dieser Kampf wird für ihn kein Spaziergang.
Trận chiến này sẽ không phải là việc dễ dàng đối với anh ta.