„›Sie ist für die Hintergrundrecherchen zuständig und sagte, der Klient habe es vorgezogen, uns keine Informationen zu übermitteln.‹“
“Cô ấy phụ trách các cuộc điều tra nền và nói rằng khách hàng đã chọn không փոխանցել cho chúng tôi bất kỳ thông tin nào.”
„Sie enthüllten nicht plötzlich, nach beinahe zwanzig Jahren, Informationen, die bei Hintergrundrecherchen und Lügendetektortest nie ans Licht gekommen waren.“
“Sau gần hai mươi năm, họ không đột nhiên tiết lộ những thông tin mà các cuộc điều tra nền và các bài kiểm tra nói dối chưa từng làm sáng tỏ.”