

nhà nguyện cung đình- Nhà nguyện mang tính giáo hội và cũng là nơi làm việc hành chính, tư pháp tại một triều đình hoặc phủ vua chúa.
kirchliche Kapelle und Amtsstube an einem Hof
nhạc cung đình- Nhóm nhạc sử dụng nhạc cụ tại một triều đình hoặc cung đình hoàng gia.
Musikgruppe mit Musikinstrumenten an einem königlichen Hof
ban nhạc cung đình- Nhóm nhạc thời hiện đại được tổ chức theo nghĩa như mục [2], tức mô phỏng hoặc tiếp nối mô hình nhạc cụ cung đình.
neuzeitliche Musikgruppe im Sinne von [2]