lê dại- Loài cây ăn quả mọc hoang, thuộc nhóm cây lê dại.
wild wachsende Obstbaumart
quả lê dại- Quả mọc trên cây lê dại.
Frucht, die an [1] wächst
đồ đần- Người chậm hiểu, khó tiếp thu hoặc rất kém nhanh trí.
Person, die schwer von Begriff ist