đầu gỗ- một cái đầu làm bằng gỗ, hoặc đồ vật bằng gỗ có hình dạng cái đầu
ein Kopf aus Holz, ein hölzerner Gegenstand in Form eines Kopfes
đồ ngốc- người cư xử hoặc hành động đặc biệt ngu ngốc, chậm hiểu
ein Mensch, der sich besonders dumm anstellt