mành gỗ- Thiết bị che chắn tầm nhìn lắp ở cửa sổ, gồm các thanh lá làm bằng gỗ có thể hạ xuống hoặc điều chỉnh để che sáng và tạo sự riêng tư.
Sichtschutz bei Fenstern mit Lamellen aus Holz
„Er warf einen Blick hinauf und sah, daß überall, ganz wie damals, bei seinem ersten vergeblichen Besuche, die Holzjalousien herabgelassen waren.“
Ông ngẩng lên nhìn và thấy rằng ở khắp mọi nơi, hoàn toàn giống như lần trước, trong chuyến thăm vô ích đầu tiên của ông, những chiếc mành gỗ đều đã được hạ xuống.