Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Holztür' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Holztür
die
[ˈhɔlt͡sˌtyːɐ̯]
Danh từ
Số nhiều: Holztüren
Định nghĩa
1
cửa gỗ
- Cánh cửa được làm bằng gỗ.
Tür, hergestellt aus Holz
„Wir kommen an einer verwitterten
Holztür
mit zwei Klopfern aus Eisen vorbei, einem rundlichen und einem spitzen.“
“Chúng tôi đi ngang qua một cánh cửa gỗ đã phong hóa với hai cái gõ cửa bằng sắt, một cái tròn và một cái nhọn.”
Từ cụ thể hơn
Eichentür
Mahagonitür
Sperrholztür
Danh từ