

kẻ nghe lén- Người lắng nghe trộm hoặc rình nghe lời nói, âm thanh của người khác.
jemand, der horcht (lauscht)
tai- Cách nói bóng chỉ tai, cơ quan dùng để nghe.
bildlich für Ohr
trắc thủ thủy âm- Người vận hành thiết bị nghe để dò tìm, theo dõi hoặc xác định hướng tín hiệu, âm thanh.
jemand, der an einem Horchgerät arbeitet