

bầy, đàn- nhóm các cá thể có tổ chức (thường là động vật có vú) cùng chia sẻ một môi trường sống
organisierte Gruppe von Individuen (meist Säugetieren), welche sich einen Lebensraum teilen
đám đông hoang dã, bọn- đám đông hỗn loạn, không có trật tự, một nhóm người không thể đánh giá được mà người ta coi là đe dọa
wilde Menge, ungeordnete Schar, eine nicht einschätzbare Gruppe, die man als bedrohlich auffasst
giàn, giá- kết cấu bằng nan tre/lat gỗ, giàn giá
Flechtwerk, Lattengestell