
thực tập- hoạt động mà một người tham gia với tư cách khách để quan sát và học hỏi
Tätigkeit, bei der man hospitiert; Tätigkeit, bei der man einer Sache als Gast beiwohnt
vị trí thực tập- vị trí công việc nơi một người tham gia để quan sát và học hỏi kinh nghiệm
Arbeitsstelle, bei der man hospitiert