

máy chủ- máy tính cung cấp dịch vụ trong mạng lưới
der im Netzwerk bereitstellende Computer
nhân viên đón tiếp- người nam phụ trách chăm sóc khách hàng hoặc du khách, ví dụ như tại các triển lãm hoặc hội chợ
männlicher Betreuer von Gästen oder Kunden, zum Beispiel in Ausstellungen oder auf Messen
người dẫn chương trình- người điều phối các cuộc trò chuyện với khách mời tại các sự kiện, chương trình truyền hình và phát thanh, podcast hoặc tương tự
Person, die Gespräche mit eingeladenen Gästen bei Veranstaltungen, Fernseh- und Radiosendungen, Podcasts oder dergleichen moderiert
chủ nhà- người cho thuê các loại chỗ ở như căn hộ nghỉ dưỡng
Vermieter von Unterkünften wie Ferienwohnungen