

người dẫn chương trình- Người điều phối hoặc dẫn dắt một cuộc thảo luận, sự kiện hay chương trình phát sóng.
Person, die eine Diskussion, Veranstaltung oder eine Sendung moderiert
chất làm chậm- Vật liệu có tác dụng làm giảm tốc độ của các nơtron tự do.
Material, das die Geschwindigkeit von freien Neutronen mindert