
điểm nóng- vị trí trong bộ gen của sinh vật dễ bị biến đổi do đột biến hoặc tái tổ hợp vật chất di truyền
Stelle im Erbgut von Organismen, die sehr leicht durch Mutation oder Rekombination der Erbsubstanz veränderbar ist
điểm nóng- vùng bất thường nóng của lớp phủ Trái đất, dẫn đến hoạt động núi lửa gia tăng ở vỏ Trái đất phía trên
ungewöhnlich heiße Region des Erdmantels, die zu erhöhter vulkanischer Aktivität in der darüberliegenden Erdkruste führt
điểm phát sóng- điểm kết nối không dây công cộng để truy cập Internet
öffentlicher, drahtloser Einwahlpunkt ins Internet
vùng nóng- điểm hoặc văn bản được làm nổi bật đặc biệt trên trang web, phía sau có chứa một liên kết
besonders hervorgehobener Punkt oder Text auf einer Webseite, hinter dem ein Link hinterlegt ist
điểm đến hấp dẫn- địa điểm có sức thu hút lớn đối với mọi người
Ort, der eine große Anziehungskraft auf Menschen ausübt
điểm nóng- địa điểm chịu ảnh hưởng đặc biệt nghiêm trọng bởi điều gì đó, chẳng hạn như được đánh dấu bằng nguy cơ xung đột cao hoặc nguy cơ lây nhiễm lớn
Ort, der besonders von etwas betroffen ist, zum Beispiel durch ein großes Konfliktpotential oder großes Ansteckungsrisiko ausgezeichnet ist