Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Hungerhaken' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Hungerhaken
der
[ˈhʊŋɐˌhaːkŋ̩]
Danh từ
Số nhiều: Hungerhaken
Định nghĩa
1
cò hương
- người gầy nhom, yếu ớt, trông thiếu sức sống
dünner, schwächlicher Mensch
Dich
Hungerhaken
braucht man ja nur umzupusten!
Cái đồ cò hương như cậu thì chỉ cần thổi nhẹ một cái là bay mất!
Die Ära der Supermodels fing […] in den 60ern an: Verushka, […] Twiggy und Jean Shrimpton waren die ersten der hübschen
.
Từ đồng nghĩa
Bohnenstange
Hänfling
Klappergestell
Từ trái nghĩa
Fettwanst
Qualle
Hungerhaken
Kỷ nguyên của các siêu mẫu bắt đầu vào những năm 60: Verushka, […] Twiggy và Jean Shrimpton là những người đầu tiên trong số các cô nàng cò hương xinh đẹp ấy.
Danh từ