'Hybris' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Hybrisdie
[ˈhyːbʁɪs]Danh từ
Định nghĩa
1
ngạo mạn- sự tự tin quá mức, không phù hợp và xa rời thực tế vào hành động, khả năng hoặc phán đoán của chính bản thân mình
realitätsfernes, maßloses und unangemessenes Vertrauen in die Handlungen der eigenen Person
„Was Holzinger vortrug, drückte eher Hybris gegenüber der Vergangenheit aus; die Hybris selbstgerechter Menschen, die im nachhinein genau wissen, wie moralisch integer sie sich verhalten hätten, wären sie an der Stelle der Unwürdigen gewesen.“
“Những điều Holzinger trình bày đúng hơn bộc lộ sự ngạo mạn đối với quá khứ; sự ngạo mạn của những con người tự cho mình là đúng, những người về sau biết rất rõ rằng mình đã hành xử có đạo đức đến mức nào, nếu họ ở vào vị trí của những kẻ không xứng đáng ấy.”
„Auch die Hybris ist mit dem Raum der Höhe verbunden.“
“Cả sự ngạo mạn cũng gắn liền với không gian của độ cao.”