'Ihrzen' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Ihrzendas
[ˈiːɐ̯t͡sn̩]Danh từ
Định nghĩa
1
xưng Ihr- cách xưng hô trong đó người được nhắc tới được gọi bằng đại từ xưng hô "Ihr"
diejenige der Anredeformen, bei der die gemeinte Person mit dem Anredepronomen Ihr angesprochen wird
„Auch das Ihrzen in der höfischen Anrede an Stelle des altheimischen Duzens, das weithin und lange Zeit, bis in heutige Bauernmundarten hinein volkstümlich bleibt, wird durch das französische Vorbild gefördert.“
“Cả việc xưng hô bằng Ihr trong lối xưng hô cung đình, thay cho lối xưng hô bằng du vốn có từ xưa ở quê nhà, lối này vẫn phổ biến trong dân gian trên diện rộng và suốt một thời gian dài, thậm chí còn tồn tại trong các phương ngữ nông dân ngày nay, cũng được thúc đẩy bởi hình mẫu tiếng Pháp.”