

sự bơm- Hành động bơm hoặc phun một chất vào bên trong một vật, một không gian hoặc một vật liệu.
Einspritzung
tiêm- Việc đưa các chất lỏng hoặc chất đã hòa tan có tác dụng y học vào cơ thể bằng ống tiêm mà không qua đường tiêu hóa.
parenterale Verabreichung flüssiger oder gelöster medizinisch wirksamer Stoffe mit einer Spritze
phun nhiên liệu- Quá trình đưa nhiên liệu vào động cơ bằng cách phun dưới áp lực.
Kraftstoffeinspritzung
đơn ánh- Tính chất của một hàm số mà mỗi phần tử của tập giá trị chỉ là giá trị của nhiều nhất một phần tử trong tập xác định.
Funktion, bei der jedes Element des Wertebereichs höchstens einmal als Funktionswert angenommen werden kann