

hình ảnh- thứ được thể hiện dưới dạng hình ảnh, đồ họa, thông qua các phương pháp quang học hoặc điện tử, hoặc mang tính biểu tượng, là một bản sao ít nhiều chính xác của hình ảnh thực tế về các đồ vật, con người, tình huống, ... trong thực tế
etwas bildlich, grafisch, durch optische oder elektronische Verfahren oder symbolisch Dargestelltes, eine mehr oder weniger gute Kopie des eigentlichen, realen Bildes realer Gegenstände, Personen, Situationen, …
sự thể hiện- quá trình thể hiện, mô tả một cái gì đó
Vorgang des Abbildens von etwas
ánh xạ- phép tương ứng, gán các phần tử của một tập hợp này sang các phần tử của một tập hợp khác
Zuordnung von Elementen einer Menge in die einer anderen Menge