'Inselverzwergung' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Inselverzwergungdie
[ˈɪnzl̩fɛɐ̯ˌt͡svɛʁɡʊŋ]Danh từ
Định nghĩa
1
lùn hóa đảo- Hiện tượng kích thước cơ thể của các loài động vật sống trên đảo giảm dần qua nhiều thế hệ do quá trình tiến hóa.
über Generationen andauernde Verringerung der Körpergröße bei Tierarten, die auf Inseln leben
„Weitere Funde und nähere Analysen belegten, dass es sich beim Hobbit um eine vom Homo erectus abstammende, eigene Menschenspezies gehandelt hat, die dem evolutionären Prozess der Inselverzwergung ausgesetzt war.“
“Những phát hiện khác và các phân tích chi tiết hơn đã chứng minh rằng người Hobbit là một loài người riêng biệt có nguồn gốc từ Homo erectus, đã chịu tác động của quá trình lùn hóa đảo do tiến hóa.”
„Seine zwergenhaften Maße entwickelte Mammuthus creticus offenbar erst auf Kreta. Paläontologen nennen dieses Phänomen »Inselverzwergung«.“
“Có vẻ như Mammuthus creticus chỉ phát triển kích thước nhỏ bé như loài lùn khi sống ở đảo Crete. Các nhà cổ sinh vật học gọi hiện tượng này là ‘lùn hóa đảo’.”