

lắp đặt- Việc lắp ráp các bộ phận riêng lẻ và cũng dùng để chỉ hệ thống hoặc thiết bị đã được lắp hoàn chỉnh.
Montieren von Einzelteilen und Bezeichnung der fertig montierten Anlage
cài đặt- Việc thiết lập và đưa một chương trình máy tính vào hoạt động trên máy tính.
Einrichtung eines Computerprogramms auf einem Rechner (Computer)
sắp đặt- Hình thức trưng bày nghệ thuật gồm tranh ảnh, tượng, đồ vật, bộ sưu tập, văn bản, video, ánh sáng hoặc ảnh trong một không gian trong nhà hay ngoài trời.
ausgestellte Bilder, Plastiken, Gegenstände, Sammelstücke, Schriften, Video, Licht oder Foto in einem Raum oder auf Freiflächen
tấn phong- Việc đưa một người đã được bầu vào một chức vụ xã hội hoặc chức vụ trong tôn giáo.
Einsetzung einer gewählten Person in ein gesellschaftliches oder geistliches Amt