

thiết lập- hành động thành lập hoặc tạo ra một cái gì đó
die Handlung, etwas zu gründen oder zu erstellen
nội thất- (nhà ở) đồ đạc và trang trí
(Wohnung) Möbel und Dekoration
cơ sở- địa điểm/tổ chức được xây dựng hoặc thành lập cho một mục đích cụ thể
Ort/Organisation, die zu einem bestimmten Zweck errichtet oder aufgebaut wurden
thiết bị- một thiết bị điện tử hoặc kỹ thuật
ein elektronisches oder technisches Gerät
cài đặt- chuẩn bị một máy tính để có thể làm việc với nó
Vorbereitung eines Computers, um mit ihm arbeiten zu können