'Intelligenzija' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Intelligenzijadie
[ɪntɛliˈɡɛnt͡si̯a]Danh từ
Định nghĩa
1
giới trí thức- Tầng lớp những người có học thức cao, hoạt động chủ yếu trong lĩnh vực tư duy, học thuật, văn hóa hoặc khoa học; giới tinh hoa trí thức.
Schicht der Intellektuellen; intellektuelle Elite
„Die Landreform offenbarte einmal mehr, wie schlecht die urbane Intelligenzija über die ländlichen Verhältnisse informiert war.“
“Cuộc cải cách ruộng đất một lần nữa cho thấy giới trí thức đô thị được thông tin kém đến mức nào về tình hình ở nông thôn.”
„Verrückter Punkt Nr. 2: Mitglieder dieser Intelligenzija der UAES gehören insgesamt 41 Organisationen an, die vom Generalstaatsanwalt als kommunistische Organisationen eingestuft wurden.“
“Điểm điên rồ số 2: Các thành viên của giới trí thức này của UAES tổng cộng thuộc 41 tổ chức, những tổ chức đã bị Tổng chưởng lý xếp loại là tổ chức cộng sản.”