
giao diện- điểm tiếp nối hoặc kết nối giữa hai đơn vị chức năng, qua đó việc trao đổi thông tin hoặc giao tiếp được thực hiện
Schnittstelle, Verbindungsstelle zwischen zwei Funktionseinheiten, über die die Kommunikation abgewickelt wird
giao diện- bề mặt hoặc điểm tiếp xúc giữa máy tính và người sử dụng điều khiển nó
Oberfläche, die Verbindungsstelle zwischen Computer und dem ihn bedienenden Mensch
mạch nối- mạch điện tử dùng để kết nối hai thành phần với nhau, vốn nếu không thì sẽ không tương thích
elektronische Schaltung, die zwei Komponenten miteinander verbindet, die ansonsten inkompatibel sind