
giao diện- kết nối (được thực hiện dưới dạng phần cứng/cổng kết nối và/hoặc phần mềm/chương trình) giữa các thiết bị và/hoặc chương trình
Verbindung (als Hardware/Anschluss und/oder Software/Programm ausgeführt) zwischen Geräten und/oder Programmen
ranh giới- nơiểm mà tại đó các khu vực lân cận tiếp xúc/tiếp cận gần nhau
Stelle, an der sich benachbarte Bereiche berühren/nahekommen