

sự can thiệp- Sự tham gia, xen vào của một bên trước đó chưa liên quan vào một cuộc xung đột.
Eingreifen einer bisher unbeteiligten Partei in einen Konflikt
sự can thiệp- Sự tác động có chủ đích của người chịu trách nhiệm, chẳng hạn như nhà trị liệu hoặc giáo viên, nhằm ngăn ngừa nguy hiểm hay rối loạn hoặc giảm nhẹ hậu quả của chúng.
gezielter Eingriff der verantwortlichen Person (zum Beispiel Therapeut oder Lehrer), um Gefahr oder Störungen zu verhindern oder die Folgen abzumildern
sự lên tiếng- Sự can thiệp bằng cách nêu ra một quan điểm nhất định hoặc đứng ra ủng hộ một điều gì đó.
Eingreifen und dabei eine bestimmte Meinung vorbringen, sich für etwas einsetzen