
thương binh- Người lính không còn đủ khả năng tiếp tục phục vụ quân đội do bị thương trong chiến tranh.
Soldat, der durch Kriegsverletzungen nicht mehr dienstfähig ist
người tàn phế- Người bị khuyết tật về thể chất hoặc tinh thần do chấn thương, bệnh tật hoặc vết thương và vĩnh viễn mất khả năng lao động.
jemand, der durch eine Verletzung, Krankheit oder Verwundung eine körperliche oder geistige Behinderung hat und dauerhaft arbeitsunfähig ist
phụ nữ tàn phế- Người phụ nữ vĩnh viễn mất khả năng lao động do hậu quả của tai nạn, bệnh tật hoặc vết thương.
weibliche Person, die infolge eines Unfalls, einer Krankheit oder einer Verwundung dauerhaft arbeitsunfähig ist