ống cách điện- Ống mỏng có anôt và catôt ở phía ngoài, dùng để ion hóa không khí, khí kỹ thuật hoặc dùng trong môi trường chân không.
dünnes Rohr mit Anode und äußerer Kathode, zur Ionisation der Luft, technischer Gase oder in Vakuum
„Die strahlungsfreie Ionisationsröhre besitzt eine Isolatorröhre (2), in deren Innenraum sich eine hülsenförmige Innenelektrode ((1), Anode aus Edelstahl) befindet, während eine hülsenförmige Außenelektrode ((3), Kathode aus Edelstahl) auf der Außenfläche der Isolatorglasröhre aufgeschoben ist.“
“Ống ion hóa không bức xạ có một ống cách điện (2), trong không gian bên trong của ống có một điện cực trong dạng ống lót ((1), anôt bằng thép không gỉ), trong khi một điện cực ngoài dạng ống lót ((3), catôt bằng thép không gỉ) được lồng lên bề mặt ngoài của ống thủy tinh cách điện.”
„Diese weisen eine Isolatorröhre z.B. aus Glas auf, in deren Innenraum eine hülsenförmige Innenelektrode an der Innenwand der Isolatorröhre anliegend angeordnet ist.“
“Các ống này có một ống cách điện, ví dụ bằng thủy tinh, trong không gian bên trong của ống, một điện cực trong dạng ống lót được bố trí áp sát vào thành trong của ống cách điện.”