Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Jagdleidenschaft' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Jagdleidenschaft
die
[ˈjaːktˌlaɪ̯dn̩ʃaft]
Danh từ
Định nghĩa
1
đam mê săn bắn
- niềm ham thích rất lớn đối với việc săn bắn
große Lust zur Jagd
Ihre
Jagdleidenschaft
trieb sie jeden Sonntag in den Wald hinaus.
Niềm đam mê săn bắn của bà khiến bà chủ nhật nào cũng ra ngoài vào rừng.
Từ đồng nghĩa
Jagdlust
„Der alte Graf kannte die
Jagdleidenschaft
seines Sohnes und hatte sich daher beeilt, um nicht zu spät zu kommen.“
"Ông bá tước già biết niềm đam mê săn bắn của con trai mình nên đã vội đi để không đến quá muộn."
Danh từ