Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Jahresbeginn' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Jahresbeginn
der
[ˈjaːʁəsbəˌɡɪn]
Danh từ
Số nhiều: Jahresbeginne
Định nghĩa
1
đầu năm
- khoảng thời gian đầu tiên của một năm
der erste Zeitabschnitt eines Jahres
Seit
Jahresbeginn
ist mein bester Freund nur noch am Arbeiten.
Từ đầu năm đến nay, người bạn thân nhất của tôi chỉ còn biết làm việc.
Từ đồng nghĩa
Jahresanfang
Từ trái nghĩa
Jahresausklang
Jahresende
„Stalin hatte sich zu
Jahresbeginn
geweigert, Russland zu verlassen, die Kriegslage und seine Gesundheit erlaubten es nicht.“
“Stalin đã từ chối rời khỏi Nga vào đầu năm, tình hình chiến sự và sức khỏe của ông không cho phép điều đó.”
Danh từ