Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Jahresende' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Jahresende
das
[ˈjaːʁəsˌʔɛndə]
Danh từ
Số nhiều: Jahresenden
Định nghĩa
1
cuối năm
- khoảng thời gian cuối cùng của một năm
der letzte Zeitabschnitt eines Jahres
Gegen
Jahresende
sollte unser Projekt abgeschlossen sein.
Vào cuối năm, dự án của chúng tôi sẽ hoàn thành.
„Am
Jahresende
kostete der Lungenbraten etwa 70 Prozent mehr als im Jänner.“
Từ đồng nghĩa
Jahresabschluss
Từ trái nghĩa
Jahresanfang
Jahresbeginn
“Vào cuối năm, thịt thăn nội đắt hơn khoảng 70 phần trăm so với tháng Một.”
Danh từ