

nước xốt- Nước thịt quay cô đặc, đậm đặc hoặc nước dùng thịt được ninh và cô lại rất đậm vị.
eingedickter, konzentrierter Bratensaft oder starke, reduzierte (Fleisch-)Brühe
nước ép- Nước lấy từ trái cây hoặc rau củ.
Saft aus Obst oder Gemüse
luật học- Ngành học luật, khoa học pháp lý.
das Studienfach Jura, Rechtswissenschaft