

nhựa- chất lỏng trong cây cối
Flüssigkeit in Pflanzen
nước ép- chất lỏng có thể uống được từ trái cây và rau quả chín
trinkbare Fruchtflüssigkeit aus reifem Obst und Gemüse
nước cốt- dịch cơ thể ở động vật và con người, chất lỏng tế bào tiết ra từ thịt khi nấu hoặc rán
Körperflüssigkeit bei Tier und Mensch, aus Fleisch austretende Zellflüssigkeit beim Kochen oder Braten
máu- dịch thể quan trọng trong cơ thể
Blut
thuốc nước- dạng bào chế, thức uống chữa bệnh
Darreichungsform, Heiltrunk
sinh lực- chỉ năng lượng, sức sống và sức mạnh
für Energie, Leben und Kraft
điện- dòng điện, nguồn điện
Elektrizität