

phô mai- một sản phẩm sữa đặc
ein festes Milchprodukt
phô mai tươi- Phô mai, đặc biệt trong các món như bánh phô mai, bánh tart phô mai
Quark, vor allem in Verbindungen wie Käsekuchen, Käsetorte
chuyện vớ vẩn- Vô nghĩa, phi thực tế, không đúng sự thật
Unsinn, Unrealistisches, Unwahres