

cái đầu nhỏ- chỉ cái đầu nhỏ, ví dụ như đầu của một đứa trẻ
kleiner Kopf, etwa der eines Kindes
trí óc, đầu óc- chỉ trí thông minh, khả năng tư duy
Verstand, geistige Fähigkeiten
cụm hoa đầu- một dạng cụm hoa, thường có chung bao hoa, đôi khi có lá bắc
eine Form des Blütenstandes