'Küchenbulle' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Küchenbulleder
[ˈkʏçn̩ˌbʊlə]Danh từSố nhiều: Küchenbullen
Định nghĩa
1
đầu bếp- người nấu ăn, người chế biến thức ăn trong một nhà bếp lớn và đơn giản, đặc biệt trong quân đội hoặc trên tàu thủy
Koch, Zubereiter von Speisen in einer größeren einfachen Küche, besonders beim Militär oder auf Schiffen
„Den Briten diente er als Leiter von Emigranten-Lagern (‚Zuletzt leitete ich ein Straflager‘) und von 1940 an als Küchenbulle bei der Luftwaffe.“
Ông phục vụ người Anh với tư cách là người quản lý các trại di dân ('Lần cuối cùng tôi quản lý một trại cải tạo') và từ năm 1940 là đầu bếp trong không quân.