„Ich habe inzwischen verstanden, dass Köche beneidenswerte Männer sind.“
"Tôi giờ đã hiểu rằng những đầu bếp là những người đàn ông đáng ngưỡng mộ."
2
đồ nấu nhừ- thức ăn được nấu chín nhừ thành dạng cháo
zu Brei Gekochtes
„[…] gebe dazu etwas Semmelbröseln, gestoßene Mandeln und Zucker, auch Limonienschalen und Gewürz, und backe das Koch in einer mit Schmalz bestrichenen Rein.“
"[...] thêm vào đó một ít vụn bánh mì, hạnh nhân giã và đường, cả vỏ chanh và gia vị, rồi nướng món đồ nấu nhừ này trong một cái chảo đã được phết mỡ."