„Es gibt Karner 1. als Anbauten von Kirchen, 2. als verschlossene Räume oder Nischen am Kircheneingang, in einer Vorhalle oder unter dem Chor, 3. freistehende Karner auf quadratischem, rundem oder polygonalem Grundriß.“
Có các kiểu nhà cốt như: 1. phần xây thêm gắn với nhà thờ, 2. các phòng kín hoặc hốc ở lối vào nhà thờ, trong tiền sảnh hoặc dưới khu vực cung thánh, 3. các nhà cốt đứng độc lập với mặt bằng hình vuông, tròn hoặc đa giác.
2
buồng hun- Buồng dùng để hun khói hoặc để bảo quản thịt.
Kammer zum Räuchern oder zur Aufbewahrung von Fleisch