'Ossuarium' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Ossuariumdas
[ɔsuˈaːʁiʊm]Danh từSố nhiều: Ossuarien
Định nghĩa
1
nhà hài cốt- Công trình hoặc nơi dùng để lưu giữ, trưng bày xương cốt của người chết sau khi mai táng.
Beinhaus
Das ist unser Ossuarium.
Đó là nhà hài cốt của chúng tôi.
„Das erinnert an die gruseligen Schilderungen von Menschenopfern der römischen Autoren, man darf aber nicht vergessen, dass noch im Mittelalter Tote in vielen Gegenden Europas in Grüften und Beinhäusern, sogenannten , ausgestellt waren.“
“Điều đó gợi nhớ đến những mô tả rùng rợn về việc hiến tế con người của các tác giả La Mã, nhưng không được quên rằng ngay cả trong thời Trung Cổ, ở nhiều vùng châu Âu, người chết vẫn được đặt trong các hầm mộ và nhà chứa xương, gọi là ossuarium, để trưng bày.”
2
bình đựng cốt- Bình hoặc hộp dùng để đựng xương cốt của người chết.