

trò chơi bài- Cách thức hoặc loại hình chơi bằng các lá bài.
Art und Weise, mit Karten zu spielen
ván bài- Một lần chơi cụ thể của một trò chơi bài.
ein durchgeführtes Spiel von [1]
đánh bài- Hoạt động chơi bài nói chung.
Spielen mit Karten
bộ bài- Toàn bộ các lá bài thuộc về một trò chơi.
Gesamtheit aller zu einem Spiel gehörigen Karten
chiến thuật bài- Chiến lược được sử dụng trong một ván bài.
Strategie bei [2]