'Karton' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Kartonder
[kaʁˈtɔ̃ː]Danh từSố nhiều: Kartons
Định nghĩa
1
bìa cứng- sản phẩm giống giấy nhưng cứng hơn
festeres, papierähnliches Produkt
Die Schachtel ist aus Karton.
Cái hộp được làm từ bìa cứng.
„Sie sah nur bemalte Kartons und merkwürdig herausgeputzte Männer und Frauen, die in einer merkwürdig grellen Beleuchtung merkwürdige Bewegungen machten, redeten und sangen.“
Cô ấy chỉ nhìn thấy những thùng bìa cứng được sơn màu và những người đàn ông, phụ nữ ăn mặc lòe loẹt kỳ lạ, những người trong ánh sáng chói lọi kỳ dị đang thực hiện những cử động kỳ quặc, nói chuyện và hát hò.
2
thùng carton- hộp chứa mỏng, hình chữ nhật
dünner, rechteckiger Behälter
Er verpackt das Geschenk in einen Karton.
Anh ấy đóng gói món quà vào một thùng carton.
„Ihr folgte gleich darauf mit einem großen Karton eine Frau wie ein Zeisig.“
Ngay sau cô, một người phụ nữ nhỏ bé như chim sẻ đi theo với một thùng carton lớn.