

bìa cứng- Vật liệu giống giấy nhưng cứng và dày hơn, tức là bìa các-tông.
Werkstoff aus einem festeren papierähnlichen Material (= Pappe)
thùng carton- Đồ đựng làm bằng bìa các-tông, thường được gấp lại để cất giữ và phải dựng lên hoặc mở ra khi sử dụng.
Behälter aus Pappe, der (meist) zum Aufbewahren zusammengelegt ist und zum Benutzen aufgestellt/aufgefaltet werden muss