vợ chồng thương nhân- Cặp vợ chồng mà trong đó ít nhất một người làm nghề thương nhân hoặc kinh doanh buôn bán.
Ehepaar, in dem wenigstens einer der Partner als Kaufmann/-frau arbeitet
„Als Eiríkur wieder einmal eine Zeit lang die Kinder des Kaufmannsehepaars in Englisch und Französisch unterrichtete, nahm er Guđriđur in ihr großes Haus mit.“
“Khi Eiríkur lại dạy tiếng Anh và tiếng Pháp cho con cái của cặp vợ chồng thương nhân này trong một thời gian, ông đã đưa Guđriđur đến ngôi nhà lớn của họ.”