Tìm kiếm từ vựng...
Tra từ điển
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
'Kerzenstumpf' nghĩa là gì? | BlauBerry Từ Điển Đức Việt
Kerzenstumpf
der
[ˈkɛʁt͡sn̩ˌʃtʊmp͡f]
Danh từ
Số nhiều: Kerzenstümpfe
Định nghĩa
1
mẩu nến
- Phần còn lại của một cây nến sau khi đã cháy gần hết.
Rest einer Kerze
„Tjaden hat deshalb den Deckel einer Schuhputzschachtel mit Draht über einem brennenden
Kerzenstumpf
beseitigt.“
“Vì thế Tjaden đã dùng dây thép gỡ nắp của một hộp xi đánh giày đặt trên một mẩu nến đang cháy.”
Từ đồng nghĩa
Kerzenstummel
„Max Schulz spuckte auf seine Finger und drückte den brennenden
Kerzenstumpf
aus.“
“Max Schulz nhổ vào các ngón tay rồi dập tắt mẩu nến đang cháy.”
Danh từ