

nhà thờ- địa điểm tụ họp được thánh hiến của một cộng đồng tín hữu Kitô giáo, nơi diễn ra các buổi lễ thờ phượng; công trình kiến trúc được xây dựng để cử hành các nghi thức tôn giáo của Kitô giáo
geweihter Versammlungsort einer christlichen Glaubensgemeinschaft, in dem unter anderem Gottesdienste abgehalten werden; Gebäude, das zum Abhalten christlicher Rituale vorgesehen ist
giáo hội- cộng đồng tín hữu Kitô giáo
christliche Glaubensgemeinschaft
giáo hội- tổ chức có chức năng điều hành một cộng đồng tín hữu Kitô giáo
Institution zur Organisation einer christlichen Glaubensgemeinschaft
thánh lễ- buổi họp mặt của các tín hữu, theo nghi thức phụng vụ để cầu nguyện và/hoặc tôn vinh Thiên Chúa
Zusammenkunft von Gläubigen, wobei nach einer Liturgie Gott zu Ehren gebetet und/oder gefeiert wird
nơi thờ tự- địa điểm tụ họp của một cộng đồng tín ngưỡng
ein Versammlungsort einer Glaubensgemeinschaft
tôn giáo- một cộng đồng tín ngưỡng
eine Glaubensgemeinschaft