

dùi chuông- Thanh sắt có đầu phình to được treo bên trong chuông, khi đung đưa sẽ chạm vào vành đánh ở mặt trong của chuông để phát ra tiếng.
in eine Glocke gehängter am Ende verdickter Eisenstab, der beim Schwingen den Schlagring in der Glocke berührt
dùi gõ- Dụng cụ gõ nhẹ bằng gỗ dùng cho một số nhạc cụ gõ nhất định.
leichter Schlägel aus Holz für bestimmte Schlaginstrumente
búa đàn- Búa trong cơ cấu hoạt động của đàn piano, dùng để gõ vào dây đàn.
Hammer der Klaviermechanik
suốt ren- Ống suốt bằng gỗ dùng trong nghề đan ren bằng kỹ thuật quấn suốt.
Spule aus Holz zum Klöppeln