

lời than vãn- Phát biểu mang tính ngôn ngữ về cảm xúc không vui như đau đớn, khổ sở hay buồn bã, chẳng hạn như về cái chết của một người.
sprachlich gefasste Äußerung unlustvoller Gefühle von Schmerz, Leid oder Trauer, etwa über den Tod eines Menschen
lời phàn nàn- Phát biểu mang tính ngôn ngữ về những cảm xúc không vui như thất vọng, bất mãn, tức giận hoặc hằn học, với hàm ý phê phán hoặc chê bai
sprachlich gefasste Äußerung unlustvoller Gefühle von Enttäuschung, Unzufriedenheit, Ärger oder Ressentiment, mit Implikationen von Kritik oder Schelte
đơn kiện- một đơn yêu cầu tòa án quyết định về một tranh chấp pháp lý
ein Antrag an ein Gericht, über einen Rechtsstreit zu entscheiden
khúc bi ca- các hình thức nhất định của thơ ca, trong đó trung tâm là một lời than vãn ([1])
bestimmte Formen der Dichtung, in deren Mittelpunkt eine Klage ([1]) steht