dünne durchsichtige Folie, mit der ein zu schützendes Nahrungsmittel abgedeckt wird
[Sie können] „angebrochene Früchte am besten in etwas Klarsichtfolie einwickeln und im Kühlschrank lagern.“
Tốt nhất là nên bọc trái cây đã bổ dở bằng một ít màng bọc và bảo quản trong tủ lạnh.
„Danach sollte er [Anmerkung: ein Pastateig] mindestens eine halbe Stunde in Klarsichtfolie gewickelt im Kühlschrank ruhen.“
Sau đó, nó [chú thích: bột mì làm pasta] nên được bọc trong màng bọc và để nghỉ trong tủ lạnh ít nhất nửa tiếng.