

móng vuốt- Phần sừng ở chân động vật, đặc biệt là móng của động vật nhai lại hoặc vuốt của chim săn mồi.
Hornteil des Tierfußes, besonders Huf von Wiederkäuern, Kralle von Raubvögeln
bàn tay- Bàn tay; cách nói thô tục hoặc miệt thị về tay người.
Hand
chữ nguệch ngoạc- Chữ viết tay xấu, khó đọc, nguệch ngoạc.
unleserliche, schlechte Handschrift
càng kẹp- Phần phụ ở chân có hình giống cái kéo hoặc cái kìm.
scheren-, zangenähnlicher Fuß-Fortsatz
móc kẹp- Bộ phận có hình móc ở dụng cụ, thiết bị hoặc cơ cấu, dùng để nắm hoặc giữ vật tốt hơn.
eine hakenartige Form bei Werkzeugen, Geräten und Vorrichtungen, um Gegenstände besser Greifen zu können