

móng vuốt- cấu trúc da mọc ra từ chất sừng, cong và nhọn dần, nằm ở ngón chân và ngón trước của động vật có xương sống
aus Horn gewachsene, gebogene, spitz zulaufende Hautbildung an den Zehen und Vorderzehen von Wirbeltieren
vuốt- cấu trúc nằm ở các chi của động vật chân khớp
Gebilde an den Extremitäten von Gliederfüßern
bàn tay- tay (nghĩa bóng, thông tục)
Hand
dụng cụ hình móng vuốt- công cụ, thiết bị có hình dạng giống như móng vuốt [theo nghĩa 1]
Gerät in Form einer Kralle [1]
móc sắt tra tấn- dụng cụ có hình dạng giống như móng vuốt [theo nghĩa 1]; công cụ tra tấn thời trung cổ làm bằng sắt, dùng để xé những mảnh thịt ra khỏi cơ thể của nạn nhân
Gerät in Form einer Kralle [1]; mittelalterliches Foltergerät aus Eisen, mit dem Fleischstücke aus dem Körper der Opfer gerissen werden
móc kéo- dụng cụ có hình dạng giống như móng vuốt [theo nghĩa 1]; dụng cụ hình móng vuốt dùng để, ví dụ, giật/gỡ cái gì đó ra
Gerät in Form einer Kralle [1]; krallenförmiges Gerät, um etwas zum Beispiel herauszureißen
khóa bánh xe- dụng cụ có hình dạng giống như móng vuốt [theo nghĩa 1]; thiết bị chống trộm cơ khí dành cho ô tô, có hình dạng như móng vuốt bám vào bánh xe
Gerät in Form einer Kralle [1]; mechanische Wegfahrsperre für Automobile
cào làm vườn- dụng cụ có hình dạng giống như móng vuốt [theo nghĩa 1]; dụng cụ làm vườn dùng để xới đất, thường có nhiều răng, dùng để làm tơi đất
Gerät in Form einer Kralle [1]; Gartengerät zur Lockerung des Bodens